Ca đề xuất
Báo tiến độ khi sắp trễ hạn
Báo sớm, nêu rõ mức chậm và chủ động đưa mốc cập nhật tiếp theo.
进度可能会晚一天,我先向您汇报。
Jìndù kěnéng huì wǎn yì tiān, wǒ xiān xiàng nín huìbào.
Tiến độ có thể chậm một ngày, tôi báo trước với anh/chị.
Báo sớm, nêu rõ mức chậm và chủ động đưa mốc cập nhật tiếp theo.
Jìndù kěnéng huì wǎn yì tiān, wǒ xiān xiàng nín huìbào.
Tiến độ có thể chậm một ngày, tôi báo trước với anh/chị.