HSK 1 · 15 bài học

Chọn bài để bắt đầu luyện gõ

Từng bài bám đúng kho từ và câu nguồn, kèm phát âm thường và chậm.

你们对不起谢谢
Bài 01 20 từ
你们

HSK1 第1课 - Chào hỏi cơ bản

你好Luyện 20 từ/cụm từ và 0 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 02 19 từ
谢谢不客气再见

HSK1 第2课 - Cảm ơn và tạm biệt

谢谢你Luyện 19 từ/cụm từ và 10 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 03 20 từ
什么名字

HSK1 第3课 - Hỏi tên, thân phận và quốc tịch

你叫什么名字Luyện 20 từ/cụm từ và 10 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 04 20 từ
汉语

HSK1 第4课 - Giới thiệu người khác

她是我的汉语老师Luyện 20 từ/cụm từ và 10 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 05 20 từ
女儿

HSK1 第5课 - Gia đình, số lượng và tuổi

她女儿今年二十岁Luyện 20 từ/cụm từ và 10 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 06 20 từ
妈妈

HSK1 第6课 - Năng lực ngôn ngữ và học tập

我会说汉语Luyện 20 từ/cụm từ và 10 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 07 20 từ
今天星期

HSK1 第7课 - Ngày tháng và lịch học

今天几号Luyện 20 từ/cụm từ và 10 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 08 20 từ

HSK1 第8课 - Ăn uống và mua đồ

我想喝茶Luyện 20 từ/cụm từ và 10 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 09 20 từ
儿子哪儿工作医院

HSK1 第9课 - Nơi làm việc và nghề nghiệp

你儿子在哪儿工作Luyện 20 từ/cụm từ và 10 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 10 20 từ
桌子椅子

HSK1 第10课 - Đồ vật, vị trí và chỗ ngồi

我能坐这儿吗Luyện 20 từ/cụm từ và 10 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 11 20 từ
现在几点

HSK1 第11课 - Thời gian trong ngày

现在几点Luyện 20 từ/cụm từ và 10 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 12 20 từ
天气怎么样

HSK1 第12课 - Thời tiết và sức khỏe cơ bản

明天天气怎么样Luyện 20 từ/cụm từ và 10 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 13 20 từ
正在睡觉电视

HSK1 第13课 - Hành động đang diễn ra

他在学做中国菜呢Luyện 20 từ/cụm từ và 10 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 14 20 từ
昨天上午开车一点儿

HSK1 第14课 - Mua sắm quần áo và hành động đã xảy ra

她买了不少衣服Luyện 20 từ/cụm từ và 10 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 15 20 từ
坐飞机飞机出租车

HSK1 第15课 - Phương tiện và du lịch

我是坐飞机来的Luyện 20 từ/cụm từ và 10 câu với audio thường, audio chậm.