HSK1 第1课 - Chào hỏi cơ bản
你好Luyện 20 từ/cụm từ và 0 câu với audio thường, audio chậm.
Từng bài bám đúng kho từ và câu nguồn, kèm phát âm thường và chậm.
你好Luyện 20 từ/cụm từ và 0 câu với audio thường, audio chậm.
谢谢你Luyện 19 từ/cụm từ và 10 câu với audio thường, audio chậm.
你叫什么名字Luyện 20 từ/cụm từ và 10 câu với audio thường, audio chậm.
她是我的汉语老师Luyện 20 từ/cụm từ và 10 câu với audio thường, audio chậm.
她女儿今年二十岁Luyện 20 từ/cụm từ và 10 câu với audio thường, audio chậm.
我会说汉语Luyện 20 từ/cụm từ và 10 câu với audio thường, audio chậm.
今天几号Luyện 20 từ/cụm từ và 10 câu với audio thường, audio chậm.
我想喝茶Luyện 20 từ/cụm từ và 10 câu với audio thường, audio chậm.
你儿子在哪儿工作Luyện 20 từ/cụm từ và 10 câu với audio thường, audio chậm.
我能坐这儿吗Luyện 20 từ/cụm từ và 10 câu với audio thường, audio chậm.
现在几点Luyện 20 từ/cụm từ và 10 câu với audio thường, audio chậm.
明天天气怎么样Luyện 20 từ/cụm từ và 10 câu với audio thường, audio chậm.
他在学做中国菜呢Luyện 20 từ/cụm từ và 10 câu với audio thường, audio chậm.
她买了不少衣服Luyện 20 từ/cụm từ và 10 câu với audio thường, audio chậm.
我是坐飞机来的Luyện 20 từ/cụm từ và 10 câu với audio thường, audio chậm.