HSK 2 · 15 bài học

Chọn bài để bắt đầu luyện gõ

Từng bài bám đúng kho từ và câu nguồn, kèm phát âm thường và chậm.

旅游觉得为什么
Bài 01 30 từ
旅游觉得为什么

Du lịch, thời gian, hoạt động

九月去北京旅游最好Luyện 30 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 02 30 từ
每天早上起床

Thói quen hằng ngày, sức khỏe, chiều cao và thời gian nghỉ ngơi

我每天六点起床Luyện 30 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 03 30 từ
左边右边红色白色

Màu sắc, vị trí, lựa chọn

左边那个红色的是我的Luyện 30 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 04 30 từ
工作介绍找工作

Công việc, giới thiệu, liên hệ

这个工作是他帮我介绍的Luyện 30 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 05 27 từ

Mua sắm quần áo

就买这件吧Luyện 27 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 06 30 từ
怎么不吃了吃饭

Ăn uống, cảm giác, gọi món

你怎么不吃了Luyện 30 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 07 30 từ
公共汽车

Khoảng cách, giao thông, đi lại

你家离公司远吗Luyện 30 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 08 30 từ
想想告诉

Suy nghĩ, trả lời, quyết định

让我想想再告诉你Luyện 30 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 09 30 từ

Bài tập, thi cử, học tập

题太多,我没做完Luyện 30 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 10 30 từ
手机桌子

Tìm đồ, đồ vật trong nhà

别找了,手机在桌子上呢Luyện 30 từ/cụm từ và 24 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 11 30 từ

So sánh, tuổi tác, ngoại hình

他比我大三岁Luyện 30 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 12 30 từ
穿天气

Trang phục, thời tiết, mức độ

你穿得太少了Luyện 30 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 13 30 từ
开着关着

Trạng thái đang tồn tại

门开着呢Luyện 30 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 14 30 từ
看过去过听过

Kinh nghiệm, phim ảnh, giải trí

你看过那个电影吗Luyện 30 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 15 30 từ
新年就要到了

Năm mới, vé tàu, chúc mừng

新年就要到了Luyện 30 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.