HSK 3 · 20 bài học

Chọn bài để bắt đầu luyện gõ

Từng bài bám đúng kho từ và câu nguồn, kèm phát âm thường và chậm.

周末打算当然一起什么时候
Bài 01 30 từ
周末打算当然

Kế hoạch cuối tuần, hẹn gặp, sắp xếp thời gian

周末你有什么打算Luyện 30 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 02 30 từ
什么时候回来已经

Thời gian, trở về, liên lạc

他什么时候回来Luyện 30 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 03 30 từ
放着饮料还是

Đồ vật, trạng thái tồn tại, ăn uống

桌子上放着很多饮料Luyện 30 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 04 30 từ
总是笑着客人

Phục vụ, thái độ, giao tiếp với khách

她总是笑着跟客人说话Luyện 30 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 05 30 từ
最近越来越

Thay đổi, sức khỏe, thói quen sống

我最近越来越胖了Luyện 30 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 06 30 từ
突然找不到发现记得

Tìm đồ, quên đồ, tình huống bất ngờ

怎么突然找不到了Luyện 30 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 07 30 từ
认识五年

Quan hệ, thời gian quen biết, bạn bè

我跟她都认识五年了Luyện 30 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 08 30 từ
去哪儿了半天回来

Hỏi hành tung, việc vừa xảy ra

你去哪儿了Luyện 30 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 09 30 từ
说得一样流利发音

Năng lực ngôn ngữ, đánh giá trình độ

她的汉语说得跟中国人一样好Luyện 30 từ/cụm từ và 24 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 10 30 từ
数学历史难多了

Môn học, so sánh, học tập

数学比历史难多了Luyện 30 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 11 30 từ
忘了空调

Nhắc nhở, đồ điện, hành động trước/sau

别忘了把空调关了Luyện 30 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 12 30 từ
重要东西放在这儿

Gửi đồ, đồ quan trọng, bảo quản

把重要的东西放在我这儿吧Luyện 30 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 13 30 từ
走回来骑车坐车

Cách thức di chuyển, phương tiện giao thông

我是走回来的Luyện 30 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 14 30 từ
水果拿过来拿过去带过来

Phương hướng hành động, đồ ăn, nhà bếp

你把水果拿过来Luyện 30 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 15 30 từ
其他没什么问题

Kiểm tra, vấn đề, góp ý, chỉnh sửa

其他都没什么问题Luyện 30 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 16 30 từ
累得下班想睡觉

Mức độ, mệt mỏi, công việc và nghỉ ngơi

我现在累得下了班就想睡觉Luyện 30 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 17 30 từ
谁都办法看好病医院

Sức khỏe, khám bệnh, chữa bệnh

谁都有办法看好你的病Luyện 30 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 18 30 từ
相信他们同意不同意

Tin tưởng, đồng ý, quyết định

我相信他们会同意的Luyện 30 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 19 30 từ
看出来听出来发现变化

Nhận ra, quan sát, thay đổi

你没看出来吗Luyện 30 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 20 30 từ
影响感动帮助

Bị ảnh hưởng, cảm xúc, thay đổi bản thân

我被他影响了Luyện 30 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.