Kế hoạch cuối tuần, hẹn gặp, sắp xếp thời gian
周末你有什么打算Luyện 30 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.
Từng bài bám đúng kho từ và câu nguồn, kèm phát âm thường và chậm.
周末你有什么打算Luyện 30 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.
他什么时候回来Luyện 30 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.
桌子上放着很多饮料Luyện 30 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.
她总是笑着跟客人说话Luyện 30 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.
我最近越来越胖了Luyện 30 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.
怎么突然找不到了Luyện 30 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.
我跟她都认识五年了Luyện 30 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.
你去哪儿了Luyện 30 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.
她的汉语说得跟中国人一样好Luyện 30 từ/cụm từ và 24 câu với audio thường, audio chậm.
数学比历史难多了Luyện 30 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.
别忘了把空调关了Luyện 30 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.
把重要的东西放在我这儿吧Luyện 30 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.
我是走回来的Luyện 30 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.
你把水果拿过来Luyện 30 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.
其他都没什么问题Luyện 30 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.
我现在累得下了班就想睡觉Luyện 30 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.
谁都有办法看好你的病Luyện 30 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.
我相信他们会同意的Luyện 30 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.
你没看出来吗Luyện 30 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.
我被他影响了Luyện 30 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.