HSK 4 · 20 bài học

Chọn bài để bắt đầu luyện gõ

Từng bài bám đúng kho từ và câu nguồn, kèm phát âm thường và chậm.

法律印象熟悉适应
Bài 01 32 từ
法律印象

Tình yêu, tính cách, hôn nhân, cuộc sống

简单的爱情Luyện 32 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 02 30 từ
适应平时

Bạn bè, tình bạn, giao tiếp, quan hệ

真正的朋友Luyện 30 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 03 31 từ
紧张信心能力

Phỏng vấn, công việc, tuyển dụng

经理对我印象不错Luyện 31 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 04 31 từ
以为完全

Kiếm tiền, kinh nghiệm, kế hoạch, trách nhiệm

不要太着急赚钱Luyện 31 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 05 37 từ
家具沙发打折价格

Mua sắm, chất lượng, giá cả, lựa chọn

只买对的,不买贵的Luyện 37 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 06 43 từ
果汁售货员袜子打扰

Giá cả, chất lượng, dịch vụ, mua hàng

一分钱,一分货Luyện 43 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 07 41 từ
流血气候估计

Sức khỏe, hút thuốc, vận động

最好的医生是自己Luyện 41 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 08 47 từ
关于巧克力味道国外

Cảm xúc, thái độ sống, vẻ đẹp cuộc sống

生活中不缺少美Luyện 47 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 09 45 từ
减肥饼干难道

Giảm cân, kiên trì, cố gắng, thành công

阳光总在风雨后Luyện 45 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 10 47 từ
生活情况礼拜天空儿

Hạnh phúc, gia đình, công việc, giá trị sống

幸福的标准Luyện 47 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 11 36 từ
流利厉害语法准确

Đọc sách, học tập, phương pháp đọc

读书好,读好书,好读书Luyện 36 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 12 44 từ
规定可惜全部

Quy định, kinh nghiệm, phương pháp, giao tiếp

用心发现世界Luyện 44 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 13 40 từ
京剧演员观众

Kinh kịch, biểu diễn, văn hóa, nghệ thuật

喝着茶看京剧Luyện 40 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 14 40 từ
出差毛巾牙膏牙刷

Môi trường, khách sạn, vệ sinh, bảo vệ trái đất

保护地球母亲Luyện 40 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 15 33 từ
左右儿童普遍好动

Giáo dục trẻ em, phương pháp dạy học, tính cách

教育孩子的艺术Luyện 33 từ/cụm từ và 24 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 16 39 từ
博士签证报名表格

Du học, thủ tục, tự tin, thái độ học tập

生活可以更美好Luyện 39 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 17 40 từ
凉快热闹广播

Thiên nhiên, động vật, xã hội, cạnh tranh

人与自然Luyện 40 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 18 38 từ
降落作者交通

Công nghệ, giao thông, thông tin, an toàn

科技与世界Luyện 38 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 19 42 từ
学期出生性别道歉

Đời sống, hồ sơ, thuê nhà, thể thao, sinh hoạt

生活的味道Luyện 42 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 20 42 từ
加油站航班推迟高速公路

Du lịch, chuyến bay, món ăn, ký ức, hành trình

路上的风景Luyện 42 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.