HSK 5 · 36 bài học

Chọn bài để bắt đầu luyện gõ

Từng bài bám đúng kho từ và câu nguồn, kèm phát âm thường và chậm.

细节电台恩爱对比入围
Bài 01 47 từ
细节电台恩爱对比

Tình yêu, hôn nhân, sự quan tâm nhỏ trong cuộc sống

爱的细节Luyện 47 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 02 35 từ
钥匙父母

Cha mẹ, gia đình, sự quan tâm

留串钥匙给父母Luyện 35 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 03 35 từ
人生选择改变命运

Lựa chọn, thay đổi, cuộc đời

人生有选择,一切可改变Luyện 35 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 04 35 từ
孝顺古代

Hiếu thảo, câu chuyện truyền thống, đạo đức

子路背米Luyện 35 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 05 35 từ
济南泉水著名

Phong cảnh, suối, thành phố, du lịch

济南的泉水Luyện 35 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 06 35 từ
除夕由来春节传说

Lễ Tết, phong tục, truyền thuyết

除夕的由来Luyện 35 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 07 35 từ
成语寓言道理

Thành ngữ, câu chuyện, bài học

成语故事两则Luyện 35 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 08 35 từ
朝三暮四古今古代

Thành ngữ, nghĩa cổ và nghĩa hiện đại

“朝三暮四”的古今义Luyện 35 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 09 35 từ
鲁迅别样作家文学

Nhà văn, nhân vật văn hóa, cách nhìn khác

别样鲁迅Luyện 35 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 10 35 từ
争论奇迹观点反对

Tranh luận, giao tiếp, quan điểm, kỳ tích

争论的奇迹Luyện 35 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 11 35 từ
闹钟危害睡眠打扰

Đồng hồ báo thức, giấc ngủ, sức khỏe

闹钟的危害Luyện 35 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 12 35 từ
海外用户微信社交

WeChat, người dùng nước ngoài, mạng xã hội

海外用户玩儿微信Luyện 35 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 13 35 từ
生活

Gánh nặng, thói quen, thay đổi cuộc sống

锯掉生活的“筐底”Luyện 35 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 14 35 từ
北京四合院建筑传统

Kiến trúc, Bắc Kinh, nhà truyền thống

北京的四合院Luyện 35 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 15 35 từ
纸上谈兵理论实践经验

Lý thuyết và thực tế, chiến lược, kinh nghiệm

纸上谈兵Luyện 35 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 16 35 từ
体重节食减肥肥胖

Cân nặng, ăn kiêng, sức khỏe

体重与节食Luyện 35 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 17 35 từ
时刻离开美好结束

Rời đi, thời khắc đẹp, lựa chọn

在最美好的时刻离开Luyện 35 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 18 35 từ
抽象艺术欣赏

Nghệ thuật trừu tượng, thẩm mỹ, quan điểm

抽象艺术美不美Luyện 35 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 19 35 từ
家乡萝卜萝卜饼众多

Quê hương, món ăn, ký ức

家乡的萝卜饼Luyện 35 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 20 35 từ
小人书书摊连环画

Truyện tranh cũ, ký ức tuổi thơ, quầy sách

小人书摊Luyện 35 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 21 35 từ
汉字叔叔美国人情缘

Hán tự, người nước ngoài học chữ Hán, đam mê văn hóa

汉字叔叔:一个美国人的汉字情缘Luyện 35 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 22 35 từ
阅读思考理解观点

Đọc hiểu, tư duy, học tập

阅读与思考Luyện 35 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 23 35 từ
放手成长独立依赖

Buông tay, giáo dục, trưởng thành, tự lập

放手Luyện 35 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 24 35 từ
支教行动志愿者农村

Tình nguyện dạy học, vùng khó khăn, giáo dục

支教行动Luyện 35 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 25 35 từ
加满知识能力学习

Học tập suốt đời, bổ sung năng lượng, phát triển bản thân

给自己加满水Luyện 35 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 26 35 từ
属于效率

Bận rộn, quản lý thời gian, hiệu suất

你属于哪一种“忙”Luyện 35 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 27 35 từ
下棋象棋围棋

Cờ, chiến lược, suy nghĩ

下棋Luyện 35 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 28 35 từ
受欢迎毕业生招聘面试

Sinh viên tốt nghiệp, việc làm, năng lực

最受欢迎的毕业生Luyện 35 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 29 25 từ
培养对手竞争进步

Đối thủ, cạnh tranh, phát triển

培养对手Luyện 25 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 30 35 từ
竞争市场高效效率

Thị trường, cạnh tranh, hiệu suất

竞争让市场更高效Luyện 35 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 31 35 từ
登门槛效应门槛效应心理

Tâm lý học, hiệu ứng thuyết phục, hành vi

登门槛效应Luyện 35 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 32 35 từ
身边环保环境保护

Bảo vệ môi trường quanh ta

身边的环保Luyện 35 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 33 35 từ
以堵治堵缓解交通妙招

Giao thông, tắc đường, giải pháp

以堵治堵——缓解交通有妙招Luyện 35 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 34 35 từ
鸟儿护肤羽毛

Chim, sinh tồn, lông vũ, tự nhiên

鸟儿的护肤术Luyện 35 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 35 35 từ
植物出汗蒸发水分

Thực vật, tự nhiên, thoát hơi nước

植物会出汗Luyện 35 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.

Bài 36 35 từ
老舍养花作家爱好

Lão Xá, trồng hoa, sở thích, cuộc sống

老舍与养花Luyện 35 từ/cụm từ và 25 câu với audio thường, audio chậm.